kém cỏi

Học thuật
Thân thiện
kém cỏi

Học sinh kém cỏi cần phải học tập chăm chỉ hơn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • mức thấp, không đạt yêu cầu về năng lực, trình độ hoặc chất lượng: "kém cỏi" dùng để mô tả một người, vật, hoặc kết quả khả năng, trình độ, hoặc chất lượng thấp hơn mức trung bình hoặc yêu cầu cần thiết.
    • Thiếu khả năng, không năng lực: Chỉ sự yếu kém về mặt trí tuệ, tay nghề, hoặc kỹ năng trong một lĩnh vực cụ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Học sinh kém cỏi không được lên lớp. (Học sinh học lực yếu kém không được phép lên lớp.)
    • Anh ta một nhà quản lý kém cỏi, không thể điều hành đội nhóm hiệu quả. (Anh ta một nhà quản lý yếu kém, không thể điều hành đội nhóm hiệu quả.)
    • Chất lượng sản phẩm kém cỏi khiến khách hàng rất thất vọng. (Chất lượng sản phẩm tồi tệ khiến khách hàng rất thất vọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trình độ kém cỏi": dùng để nhấn mạnh sự thiếu hụt về kiến thức hoặc kỹ năng chuyên môn.

    • Với trình độ kém cỏi như vậy, anh ấy khó lòng tìm được việc làm tốt. (Với trình độ yếu kém như vậy, anh ấy khó lòng tìm được việc làm tốt.)
  • "năng lực kém cỏi": nhấn mạnh vào khả năng thực thi công việc hoặc nhiệm vụdưới mức chấp nhận được.

    • Sự kém cỏi về năng lực lãnh đạo đã dẫn đến thất bại của dự án. (Sự yếu kém về năng lực lãnh đạo đã dẫn đến thất bại của dự án.)
Biến thể từ gần giống
  • Kém (tính từ): có nghĩa rộng hơn, chỉ sự thua thiệt, ít hơn, yếu hơn về mặt nào đó (tuổi tác, sức khỏe, trình độ).

    • Sức khỏe của ông ấy ngày càng kém đi. (Sức khỏe của ông ấy ngày càng yếu đi.)
  • Yếu kém (tính từ): từ đồng nghĩa gần nhất, thường dùng thay thế cho "kém cỏi".

    • Cơ sở hạ tầng của vùng này còn rất yếu kém. (Cơ sở hạ tầng của vùng này còn rất yếu kém.)
Từ đồng nghĩa
  • Tồi tệ: rất xấu, rất kém (thường chỉ chất lượng).
  • Thấp kém: ở mức thấp, không tốt (về địa vị, phẩm chất, trình độ).
  • Bất tài: không tài năng, năng lực (nhấn mạnh vào sự thiếu khả năng bẩm sinh hoặc rèn luyện).
Từ trái nghĩa
  • Giỏi giang: tài năng, năng lực xuất sắc.
  • Ưu : xuất sắc, vượt trội hơn hẳn so với mức bình thường.
  • Tài ba: tài năng nổi bật, đặc biệt trong lĩnh vực nghệ thuật, trí tuệ.
Thành ngữ liên quan
  • Kém cạnh: thua kém, không bằng người khác khi so sánh.

    • Anh ấy luôn cảm thấy mình kém cạnh so với đồng nghiệp. (Anh ấy luôn cảm thấy mình thua kém so với đồng nghiệp.)
  • Kém hơn: ở mức thấp hơn (dùng để so sánh trực tiếp).

    • Trình độ của ấy kém hơn nhiều so với yêu cầu của công việc. (Trình độ của ấy thấp hơn nhiều so với yêu cầu của công việc.)
kém cỏi

Học sinh kém cỏi cần phải học tập chăm chỉ hơn.

  1. Nh. Kém, ngh. 2: Học sinh kém cỏi không được lên lớp.